GA SÀI GÒN
Địa
Chỉ: 01 Nguyễn Thông, P.9, Q.3, TP. Hồ Chí Minh
Điện Thoại - Fax: (08) 8466091
E-mail: gasaigon@hcm.vnn.vn
Website: www.vr.com.vn/gasaigon
1. Điện thoại:
- Trả lời tự động: (08) 9310666
- Cung cấp thông tin: (08) 9318952
- Phòng bán vé: (08) 8436524 hoặc (08) 8468701 (xin số:
2302) - Fax: (08) 8436524
- Đưa vé đến nhà: (08) 8436528 (thời gian phục vụ từ 7
giờ 00 đến 19 giờ 00 hàng ngày)
2.
Thời gian bán vé: từ 7 giờ 00 đến 23 giờ 00 hàng
ngày.
3. Đặt
chỗ:
- Đặt chỗ qua website:
4. Bán
vé liên vận quốc tế: đường sắt Việt Nam có tàu
đi Trung Quốc hay quá cảnh Trung Quốc đi các nước thứ
3, vé được bán tại ga Hà Nội và ga Sài Gòn.
- Liên hệ điện thoại chỉ dẫn của ga Hà Nội: (04) 9423697
5. Các thông tin khác:
- Bán vé khứ hồi: có bán vé lượt về các chuyến tàu, ngoài
ra hành khách có thể mua vé tại ga Sài Gòn và lên tàu
tại một ga khác và ngược lại.
- Mang vé đến nhà: Ga Sài Gòn mang vé đến tận nhà cho
hành khách có yêu cầu qua số điện thoại: (08) 8436528.
Phí dịch vụ được tính trên nơi giao vé xa, gần và theo
giá thỏa thuận với quý khách. Nếu quý khách mang vé đến
nhà với số lượng lớn phí dịch vụ sẽ được giảm.
................................................................................................................
................................................................................................................
BẢNG GIÁ VÉ TÀU TỪ GA SÀI
GÒN ĐI
Tàu SE2-SE6
| Tàu SE4 | Tàu
TN8 | Tàu TN2 | Tàu
TN4-TN6 | Tàu Đ1-Đ2
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 14/03/2007 - Đơn vị tính 1.000
đồng)
Đây chỉ là bảng giá tham khảo, nếu quý khách cần biết thêm
thông tin các loại tàu khác, vui lòng liên hệ hoặc xem tại website: www.vr.com.vn
|
|
Ngồi
mềm lạnh (AL) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 2 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 3 lạnh (BnLT1) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 lạnh (AnLT1) |
Nằm
mềm khoang 4 giường tầng lạnh (AnLT2) |
|
GA
ĐẾN |
| Biên Hòa |
10 |
17 |
15 |
13 |
18 |
17 |
| Mương Mán |
66 |
98 |
90 |
77 |
104 |
102 |
| Tháp Chàm |
120 |
178 |
162 |
140 |
190 |
186 |
| Nha Trang |
155 |
230 |
208 |
180 |
244 |
240 |
| Tuy Hòa |
200 |
294 |
268 |
232 |
314 |
308 |
| Diêu Trì |
237 |
350 |
320 |
277 |
374 |
368 |
| Quảng Ngãi |
300 |
444 |
404 |
350 |
473 |
465 |
| Tam Kỳ |
324 |
480 |
436 |
378 |
510 |
502 |
| Đà Nẵng |
350 |
535 |
487 |
422 |
570 |
560 |
| Huế |
390 |
606 |
552 |
478 |
646 |
635 |
| Đông Hà |
415 |
614 |
560 |
484 |
655 |
643 |
| Đồng Hới |
452 |
670 |
610 |
528 |
714 |
700 |
| Vinh |
523 |
798 |
726 |
630 |
850 |
836 |
| Thanh Hóa |
577 |
854 |
777 |
673 |
910 |
895 |
| Ninh Bình |
588 |
870 |
792 |
686 |
930 |
912 |
| Nam Định |
598 |
885 |
806 |
698 |
944 |
927 |
| Phủ Lý |
610 |
902 |
820 |
710 |
962 |
945 |
| Hà Nội |
612 |
905 |
824 |
713 |
965 |
948 |
<Trở
về đầu>
BẢNG GIÁ VÉ TÀU
SE4 TỪ GA SÀI GÒN ĐI
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 14/03/2007
- Đơn vị tính 1.000 đồng )
|
|
Ngồi mềm lạnh
(AL) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 2 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 3 lạnh (BnLT1) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 lạnh (AnLT1) |
Nằm
mềm khoang 4 giường tầng lạnh (AnLT2) |
|
GA ĐẾN |
| Nha Trang |
160 |
236 |
215 |
186 |
252 |
247 |
| Diêu Trì |
245 |
362 |
330 |
285 |
386 |
380 |
| Đà Nẵng |
362 |
552 |
503 |
435 |
590 |
580 |
| Huế |
402 |
624 |
570 |
493 |
666 |
655 |
| Đồng Hới |
466 |
690 |
628 |
544 |
736 |
723 |
| Vinh |
540 |
822 |
750 |
650 |
878 |
862 |
| Hà Nội |
630 |
933 |
850 |
736 |
995 |
978 |
<Trở
về đầu>
BẢNG
GIÁ VÉ TÀU TN8 TỪ GA SÀI GÒN ĐI
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 14/03/2007 - Đơn vị tính 1.000
đồng)
|
|
Ngồi
cứng
(B) |
Ngồi mềm lạnh
(AL) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 2 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 3 lạnh (BnLT1) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 lạnh (AnLT1) |
Nằm
mềm khoang 4 giường tầng lạnh (AnLT2) |
|
GA ĐẾN |
| Biên Hòa |
8 |
10 |
16 |
14 |
13 |
17 |
17 |
| Mương Mán |
47 |
62 |
93 |
85 |
73 |
100 |
97 |
| Tháp Chàm |
85 |
112 |
170 |
154 |
133 |
180 |
177 |
| Nha Trang |
110 |
144 |
217 |
198 |
170 |
232 |
228 |
| Tuy Hòa |
140 |
185 |
280 |
255 |
220 |
298 |
293 |
| Diêu Trì |
168 |
220 |
334 |
303 |
263 |
356 |
350 |
| Quảng Ngãi |
212 |
280 |
422 |
384 |
332 |
450 |
442 |
| Tam Kỳ |
230 |
300 |
456 |
414 |
360 |
486 |
477 |
| Đà Nẵng |
250 |
327 |
510 |
463 |
400 |
543 |
533 |
| Lăng Cô |
258 |
340 |
513 |
467 |
404 |
547 |
538 |
| Huế |
276 |
362 |
576 |
524 |
453 |
614 |
604 |
| Đông Hà |
293 |
386 |
583 |
530 |
460 |
622 |
610 |
| Đồng Hới |
320 |
420 |
636 |
580 |
500 |
678 |
667 |
| Hương Phố |
356 |
467 |
707 |
643 |
557 |
754 |
740 |
| Vinh |
370 |
487 |
758 |
690 |
597 |
810 |
795 |
| Thanh Hóa |
408 |
536 |
812 |
738 |
640 |
865 |
850 |
| Ninh Bình |
416 |
547 |
827 |
753 |
650 |
882 |
867 |
| Nam Định |
423 |
556 |
840 |
765 |
662 |
897 |
882 |
| Phủ Lý |
430 |
566 |
857 |
780 |
675 |
914 |
898 |
| Hà Nội |
433 |
568 |
860 |
782 |
677 |
917 |
900 |
<Trở
về đầu>
BẢNG
GIÁ VÉ TÀU TN2 TỪ GA SÀI GÒN ĐI
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 14/03/2007 - Đơn vị tính 1.000
đồng)
|
|
Ngồi
cứng
(B) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 1 (BnT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 2 (BnT2) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 3 (BnT3) |
|
GA
ĐẾN |
| Biên Hòa |
8 |
10 |
10 |
8 |
| Mương Mán |
43 |
63 |
55 |
48 |
| Tháp Chàm |
80 |
114 |
100 |
87 |
| Nha Trang |
100 |
146 |
130 |
112 |
| Tuy Hòa |
130 |
188 |
166 |
143 |
| Diêu Trì |
155 |
225 |
198 |
170 |
| Quảng Ngãi |
196 |
284 |
250 |
216 |
| Tam Kỳ |
212 |
307 |
270 |
233 |
| Đà Nẵng |
230 |
333 |
294 |
253 |
| Huế |
255 |
370 |
326 |
280 |
| Đông Hà |
270 |
393 |
347 |
300 |
| Đồng Hới |
296 |
428 |
378 |
326 |
| Đồng Lê |
317 |
460 |
405 |
350 |
| Hương Phố |
330 |
476 |
420 |
362 |
| Yên Trung |
340 |
493 |
435 |
375 |
| Vinh |
343 |
495 |
438 |
377 |
| Chợ Sy |
366 |
530 |
467 |
403 |
| Thanh Hóa |
378 |
546 |
483 |
416 |
| Bỉm Sơn |
378 |
547 |
484 |
417 |
| Ninh Bình |
385 |
557 |
492 |
424 |
| Nam Định |
390 |
566 |
500 |
430 |
| Phủ Lý |
400 |
577 |
510 |
440 |
| Hà Nội |
400 |
580 |
510 |
440 |
<Trở
về đầu>
BẢNG
GIÁ VÉ TÀU TN4, TN6 TỪ GA SÀI GÒN ĐI
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 14/03/2007 - Đơn vị tính 1.000
đồng)
|
|
Ngồi
cứng
(B) |
Ngồi
mềm lạnh (AL) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 2 lạnh (BnLT2) |
Nằm
cứng khoang 6 giường tầng 3 lạnh (BnLT3) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 (AnLT1) |
Nằm
mềm khoang 4 giường tầng 2 (AnLT2) |
|
GA
ĐẾN |
| Biên Hòa |
8 |
10 |
15 |
14 |
12 |
16 |
16 |
| Mương Mán |
46 |
60 |
88 |
80 |
70 |
94 |
93 |
| Tháp Chàm |
83 |
108 |
160 |
146 |
126 |
170 |
168 |
| Nha Trang |
106 |
140 |
207 |
188 |
163 |
220 |
217 |
| Tuy Hòa |
137 |
180 |
266 |
242 |
210 |
283 |
280 |
| Diêu Trì |
163 |
214 |
317 |
288 |
250 |
338 |
332 |
| Quảng Ngãi |
206 |
270 |
400 |
364 |
315 |
427 |
420 |
| Tam Kỳ |
223 |
292 |
433 |
393 |
340 |
460 |
454 |
| Đà Nẵng |
240 |
317 |
483 |
440 |
380 |
515 |
507 |
| Lăng Cô |
250 |
330 |
487 |
443 |
383 |
520 |
510 |
| Huế |
268 |
350 |
547 |
497 |
430 |
583 |
574 |
| Đông Hà |
285 |
374 |
554 |
504 |
436 |
590 |
580 |
| Đồng Hới |
310 |
408 |
604 |
550 |
475 |
644 |
634 |
| Đồng Lê |
333 |
437 |
647 |
588 |
510 |
690 |
680 |
| Hương Phố |
346 |
453 |
672 |
610 |
528 |
716 |
704 |
| Yên Trung |
358 |
470 |
695 |
632 |
547 |
740 |
730 |
| Vinh |
360 |
472 |
720 |
655 |
567 |
767 |
755 |
| Chợ Sy |
394 |
517 |
767 |
697 |
603 |
817 |
804 |
| Thanh Hóa |
396 |
520 |
770 |
700 |
606 |
820 |
808 |
| Bỉm Sơn |
397 |
520 |
773 |
702 |
608 |
823 |
810 |
| Ninh Bình |
404 |
530 |
786 |
714 |
618 |
837 |
824 |
| Nam Định |
410 |
540 |
800 |
726 |
628 |
850 |
838 |
| Hà Nội |
420 |
550 |
817 |
743 |
643 |
870 |
857 |
<Trở
về đầu>
BẢNG
GIÁ VÉ TÀU Đ1, Đ2 TỪ GA SÀI GÒN ĐI
(Áp dụng từ 00 giờ 00 ngày 14/03/2007 - Đơn vị tính 1.000
đồng)
|
|
Ngồi
cứng
(B) |
Ngồi
mềm
(A) |
Ngồi
mềm lạnh (AL) |
Nằm cứng khoang
6 giường tầng 1 lạnh (BnLT1) |
Nằm cứng khoang
6 giường tầng 2 lạnh (BnLT2) |
Nằm cứng khoang
6 giường tầng 3 lạnh (BnLT3) |
Nằm
mềm khoang 4 giường tầng 1 (AnT1) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 2 (AnT2) |
Nằm mềm khoang 4 giường tầng 1 (AnLT1) |
Nằm
mềm khoang 4 giường tầng 2 (AnLT2) |
|
GA ĐẾN |
| Biên Hòa |
8 |
9 |
10 |
15 |
14 |
12 |
13 |
13 |
16 |
16 |
| Long Khánh |
20 |
22 |
26 |
39 |
36 |
31 |
34 |
34 |
42 |
41 |
| Mương Mán |
44 |
49 |
58 |
89 |
81 |
70 |
77 |
76 |
95 |
93 |
| Ma Lâm |
49 |
54 |
64 |
98 |
89 |
78 |
85 |
83 |
105 |
103 |
| Sông Mao |
61 |
67 |
80 |
123 |
112 |
97 |
106 |
104 |
131 |
129 |
| Tháp Chàm |
80 |
89 |
105 |
162 |
147 |
128 |
140 |
137 |
173 |
169 |
| Nha Trang |
103 |
114 |
136 |
208 |
189 |
164 |
180 |
177 |
222 |
218 |
| Ninh Hòa |
112 |
124 |
147 |
226 |
205 |
178 |
195 |
192 |
241 |
236 |
| Giã |
118 |
131 |
156 |
239 |
217 |
189 |
207 |
203 |
255 |
250 |
| Tuy Hòa |
132 |
147 |
175 |
268 |
243 |
212 |
232 |
227 |
286 |
280 |
| La Hai |
143 |
158 |
189 |
290 |
263 |
229 |
250 |
246 |
309 |
303 |
| Diêu Trì |
158 |
175 |
208 |
320 |
290 |
252 |
276 |
271 |
341 |
334 |
| Phù Cát |
164 |
181 |
216 |
332 |
301 |
262 |
287 |
281 |
354 |
347 |
| Bồng Sơn |
177 |
196 |
234 |
359 |
326 |
283 |
310 |
305 |
383 |
376 |
| Đức Phổ |
189 |
210 |
250 |
385 |
349 |
303 |
332 |
326 |
410 |
402 |
| Quảng Ngãi |
199 |
221 |
263 |
404 |
367 |
319 |
349 |
343 |
431 |
423 |
| Núi Thành |
209 |
231 |
276 |
424 |
384 |
334 |
366 |
359 |
452 |
443 |
| Tam Kỳ |
215 |
238 |
284 |
437 |
396 |
344 |
377 |
370 |
466 |
456 |
| Trà Kiệu |
225 |
249 |
297 |
456 |
414 |
360 |
394 |
387 |
487 |
477 |
| Đà Nẵng |
233 |
259 |
308 |
474 |
430 |
374 |
409 |
402 |
505 |
495 |
|