LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM TẠI NGÂN HÀNG
NGÂN HÀNG NGOẠI
THƯƠNG VIỆT NAM - CN TP Hồ Chí Minh
(có hiệu lực từ
ngày 08/10/2007)
|
Kỳ hạn |
(%/tháng) |
(%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
|
1,50 |
1,00 |
|
|
1 tháng |
0,50 |
4,20 |
1,75 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
2 tháng |
0,54 |
4,35 |
1,85 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
3 tháng |
0,60 |
4,50 |
1,95 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
6 tháng |
0,63 |
4,55 |
2,25 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
9 tháng |
0,65 |
4,55 |
2,35 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
12 tháng |
0,69 |
4,65 |
2,50 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
18 tháng |
0,70 |
4,70 |
2,75 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
24 tháng |
0,70 |
4,70 |
2,75 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
36 tháng |
0,71 |
4,70 |
3,00 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
60 tháng |
0,74 |
4,80 |
3,00 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
(có hiệu lực từ ngày 08/10/2007)
|
Kỳ hạn |
(%) |
(%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
|
1,25 |
1,00 |
|
1 tuần |
|
3,00 |
1,00 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
1 tháng |
0,35 |
4,00 |
1,75 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
2 tháng |
0,42 |
4,20 |
1,85 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
3 tháng |
0,50 |
4,20 |
1,95 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
6 tháng |
0,55 |
4,25 |
2,25 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
9 tháng |
0,57 |
4,60 |
2,35 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
12 tháng |
0,61 |
4,60 |
2,50 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
18 tháng |
0,62 |
4,65 |
2,75 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
24 tháng |
0,62 |
4,65 |
2,75 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
36 tháng |
0,63 |
4,70 |
3,00 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|
60 tháng |
0,69 |
4,80 |
3,00 |
Lĩnh lãi cuối kỳ |
|